$nbsp;

X

Thứ sáu, 12/07/2019
  • HÀ THÀNH FORD
  • TVBH: Tô Đình Doanh
  • Điện thoại: 0944.533.797

Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2019

Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2019

Giá niêm yết:1.198 Tỷ
Giá Khuyến mãi: Gọi 0944533797

Ford Ranger Raptor 2019: mẫu siêu bán tải cỡ nhỏ mới nhất của Ford Việt Nam:

  • Đủ màu, đủ xe giao ngay trong tháng.

Giới thiệu về Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2019

 

FORD RANGER RAPTOR 2.0L AT 4X4

Động cơ & Tính năng vận hành / Power and Performance

Ðộng cơ / Engine Type

Bi Turbo Diesel 2.0L I4 TCDI

Trục cam kép, có làm mát khí nap / DOHC, with Intercooler

Dung tích xi lanh / Displacment (cc)

1996

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (PS/rpm)

213 (156,7KW) / 3750

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) / Max torque (Nm/rpm)

500 / 1750-2000

Tiêu chuẩn khí thái / Emission level

EURO 4

Hệ thống truyền động / Drive train

Hai cầu / 4x4

Gài cầu điện / Shift-on-the-fly

Có / With

Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System

 

Có / With

Khóa vi sai cầu sau / Rear e-lock differential

Có / With

Hộp số / Transmission

Số tự động 10 Cấp / 10 SpeedS AT

Lẫy chuyển số thể thao / Peddle Shift

Có / With

Trợ lực lái / Assisted Steering

Trợ lực lái điện / EPAS

Kích thước & Trọng lượng / Dimensions

Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm)

5363 x 1873 x 2028

Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm)

230

Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu / Min turning Radius (mm)

6350

Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank Capacity (L)

80L

Hệ thống treo / Suspension System

Hệ thống treo trước / Front Suspension

Hệ thống treo độc lập, lò xò treo, và ống giảm chấn / Independent springs & Tubular double acting shock absorbers

Hệ thống treo sau / Rear suspension

Hệ thống treo sau sử dụng ống giám xóC thể thao / Rear suspension with shock absorbers

Hệ thống phanh / Break system

Phanh trước / Front Brake

Phanh Ðĩa / Disc brake

Phanh sau / Rear Brake

Phanh Ðĩa / Disc brake

Cỡ lốp / Tire Size

285/70R17

Bánh xe / Wheel

Vành hợp kim nhôm đúc 17''/ Alloy 17"

Trang thiết bị an toàn / Safety Features

Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

Có / With

Túi khí bên / Side Airbags

Có / With

Cảm biến đỗ xe / Parking sensor

Cảm biến phía sau (Rear Sensor)

Hệ thống chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / Anti-lock Brake System (ABS) & Electronic brake force distribution system (EBD)

Có / With

Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) / Electronic stability program (ESP)

 

Có / With

Hệ thống giảm thiểu lật xe / Roll Stability Control (RSC)

Có / With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch asssist

Có / With

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assist

Có / With

Ga tự động / Cruise control

Có / With

Hệ thống báo động trộm / Alarm system

Có / With

Trang thiết bị ngoại thất / Exterior

 

Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp

HID Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID projector headlamp

Ðèn chạy ban ngày / Daytime running lamp

Có / With

Ðèn sương mù / Front fog lamp

Có / With

Gương chiếu hậu hai bên / Side mirror

Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold

Bộ trang bị Raptor / Raptor packages

Có / With

Trang thiết bị nội thất / Interior

Khởi động bằng nút bấm / Power push start

Có / With

Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry

Có / With

Ðiều hoà nhiệt độ / Air conditioning

Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Vật liệu ghế / Seat Material

Da pha nỉ / Leather & Velour

Ghế lái trước/ Front Driver seat

Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power

Tay lái / Steering wheel

Bọc da / Leather

Cửa kính điều khiển điện / Power window

Có / With

Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic rear view mirror

Hệ thống âm thanh / Audio system

AM/FM, USB, Bluetooth, 6 loa (6 Speakers)

Hệ thống chống ồn chủ động / Active Noise Cancellation

Có / With

Công nghệ giái trí SYNC / SYNC System

Ðiều khiển giọng nói SYNC Gen 3

Bán đồ / Navigation System

Có / With

Ðiều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel

Có / With

 

Hình ảnh thực tế của Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2019

  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20192
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20193
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20194
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20195
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20196
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20197
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20198
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 20199
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201910
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201911
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201912
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201913
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201914
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201915
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201916
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201917
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201918
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201919
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201920
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201921
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201922
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201923
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201924
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201925
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201926
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201927
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201928
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201929
  • Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 201930

Khuyến mại cho Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2019

Chương trình ưu đãi cho Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4x4 Bi-Turbo:

  • Tặng gói khuyến mãi phụ kiện 10 triệu đồng
  • Tặng thẻ dịch vụ trị giá 15 triệu đồng

Bình luận về Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2019

Bình Luận

Liên hệ đặt mua sản phẩm Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2019

(Trường có dấu * là bắt buộc)
Họ tên người mua (*)
Địa chỉ email (*)
Điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Ghi chú nếu có

Sản phẩm khác